Thủy sản

Chế phẩm sinh học dùng cho thủy sản

Tên SP:V210, V202, V301, V302
Công dụng:- Xử lý ao hồ
- Xử lý ao hồ (đáy)
- Dùng trong tiêu hóa thủy sản
Nhãn hiệu:VIetucBio
  1. Chế phẩm xử lý ao hồ (dạng dịch V201 và dạng bột V202)

Thành phần:

Tổng lượng vi sinh vật hữu ích > 107 CFU/ml (gr) chế phẩm, gồm;

  • Lactobacillus spp.: min 107 CFU/ml (gr);
  • Bacillus subtilis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Bacillus licheniformis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Saccharomyces cerevisiae: 107 CFU/ml (gr);
  • Protease (min)  2.000 UI/kg
  • Amylase (min)  5.000 UI/kg
  • Celllulase (min) 5.000 UI/kg

Cách dùng

– Sử dụng từ 01 – 02kg chế phẩm vi sinh cho 1.000m3 nước ao hồ (làm ẩm đều chế phẩm trước khi hòa loãng với nước ao sạch rồi tưới tạt đều trên mặt nước ao).

– Thời gian xử lý ô nhiễm nước ao hồ tiến hành liên tục 03 lần, mỗi lần cách nhau từ 10 – 15 ngày (10 -15 ngày/1lần x 3 lần).

– Sau thời gian xử lý trên duy trì sử dụng hàng tháng với 01kg/1.000m3 nước ao hồ.

Chú ý:

  • Tùy theo mức độ ô nhiễm của nước ao hồ để điều chỉnh lượng chế phẩm vi sinh cần thiết sử dụng kết hợp cả chế phẩm dạng dung dịch và dạng bột để có tác dụng nhanh ở những nơi ao hồ ô nhiễm nặng và thời gian xử lý ô nhiễm cho phù hợp với thực tế.
  • Cần quan tâm theo dõi thường xuyên, kịp thời, phòng chống dịch bệnh cho vật nuôi.

Bảo Quản
 Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng mặt trời.

  1. Chế phẩm vi sinh xử lý ao hồ (đáy) ngay từ đầu thả vật nuôi (dạng dịch V201 và bột V202)

 Thành phần:

Tổng lượng vi sinh vật hữu ích > 107 CFU/ml (gr) chế phẩm, gồm

  • Lactobacillus spp.: min 107 CFU/ml (gr);
  • Bacillus subtilis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Bacillus licheniformis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Saccharomyces cerevisiae: 107 CFU/ml (gr);
  • Strepticoccus sp.: min 107 CFU/ml (gr
  • Protease (min)  2.000 UI/kg
  • Amylase (min)  5.000 UI/kg
  • Celllulase (min) 5.000 UI/kg

 Cách dùng

– Sau khi đã hút bùn, xử lý tạp đáy ao, rửa xong đáy ao và tháo nước mới vào ao sâu khoảng 40 – 60cm.

– Sử dụng 1,5 – 2kg chế phẩm vi sinh cho 1.000m3 nước (làm ẩm đều chế phẩm trước khi hòa loãng chế phẩm vào nước) tạt tưới đều trên bề mặt ao hồ.

– Sau một tuần mới tháo nước vào ao hồ theo định mức nước đảm bảo cho vật nuôi rồi mới tiến hành thả vật nuôi.

– Duy trì thường xuyên hàng tháng sử dụng chế phẩm vi sinh 01kg chế phẩm/1.000m3/1 tháng.

  1. Chế phẩm vi sinh tiêu hóa (dạng dịch V301 và bột V302) cho thủy sản

 Thành phần:

  • Lactobacillus spp.: min 107 CFU/ml (gr);
  • Bacillus subtilis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Bacillus licheniformis: min 108 CFU/ml (gr);
  • Saccharomyces cerevisiae: 107 CFU/ml (gr);
  • Enterococcus faecium.: min 107 CFU/ml (gr
  • Protease (min)  2.000 UI/kg (lít)
  • Amylase (min)  10.000 UI/kg (lít)

– Celllulase (min) 5.000 UI/kg (lít)

Cách dùng

Hòa tan sản phẩm với nước trộn trực tiếp với thức ăn 2-3 gr(ml)/ kg thức ăn, ngày 2 lần trong suốt quá trình nuôi. Khi cần tăng liều lượng thì tăng 5gr(ml)/kg thức ăn.

Sản phẩm khác